Hướng dẫn cách khai thác sản xuất Bàn nâng điện cố định 1 tấn nâng cao 1.7m - 4m DG1001 / DG1002 / DG1003 / DG1004 cho nhà máy vật tư chịu mòn ô tô xe máy ngay tại Xã Mỹ Hạnh Bắc Đức Hòa Long An an toàn, tuổi thọ cao bỉ là giải pháp thiết bị nâng hạ công nghiệp chính hãng do Công Ty TNHH Đầu Tư Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật nhập khẩu trực tiếp cùng phân phối trực tiếp tại Mỹ Hạnh Long An. Dòng hạng mục máy DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m) sở hữu dải tải trọng chuẩn 1.000 kg – 10.000 kg (1 tấn – 10 tấn) – Chiều cao nâng kể từ 1.000 mm tới 9.000 mm, trang bị hệ thống mạng điện mỏ 3 pha 380V/50Hz (hay phương án 220V) – Trạm bơm truyền động dầu định mức tải lớn + Van chống đứt ống, kết cấu khung thép chịu lực dày dặn và mức giá niêm yết minh bạch tính từ 30.000.000 – 455.000.000 VNĐ (Giá sau VAT 8%: 32.400.000 – 491.400.000 VNĐ), giúp doanh nghiệp cắt giảm 70% chi phí nhân công bốc xếp và thu hồi vốn chỉ sau 5 – 9 tháng.
📌 Bảng Tóm Tắt Thông Số Kỹ Thuật & Phiếu chào giá DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m)
- ⚙️ Mã thiết bị & Model chủ lực
- DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m)
- 🏷️ Thương hiệu phân phối
- Waylift & Việt Thành / Hàng đặt công nghiệp (Đưa về từ hãng có tờ khai gốc CO/CQ)
- 📈 Tải trọng & Chiều cao nâng
- 1.000 kg – 10.000 kg (1 tấn – 10 tấn) – Chiều cao nâng tính từ 1.000 mm lên tới 9.000 mm
- 🔌 Hệ thống nguồn & Thủy lực
- Điện 3 pha 380V/50Hz (hay là 220V) – Trạm bơm cơ cấu thủy lực dải công suất lớn + Van chống đứt ống
- 💰 Khoảng giá niêm yết (VAT 8%)
- 30.000.000 – 455.000.000 VNĐ (Giá sau VAT 8%: 32.400.000 – 491.400.000 VNĐ)
- 🛡️ Bảo hành & Kho hàng sẵn có
- 12 – 24 Tháng tận nơi | Kho Hà Nội & TP.HCM
1. Tổng quan cấu tạo cơ khí – thủy lực & Nguyên lý vận hành của Bàn nâng điện cố định Waylift DG, DGS, DGH & Hàng Đặt SJG Điện 380V (1 – 10 tấn)
Bàn nâng điện cố định Waylift (dòng DG1001, DG1004, DG2001, DG2006, DG2008, DG4005, DGS1000–DGS4000, DGH1000–DGH2000) song song bàn nâng điện hàng đặt công nghiệp SJG Series (tải trọng kể từ 1 tấn đạt mức 10 tấn, mặt bàn rộng tới 6000×2200 mm, nâng cao tính từ 1.7m đạt tới 9m dùng mạng điện mỏ 3 pha 380V) thuộc nhóm hệ thống sàn nâng áp lực dầu chữ X lắp âm hố Pit áp dụng qua đó trung chuyển pallet giữa hàng loạt tầng nhà xưởng, nâng ô tô hay chọn cân dựa vào chiều cao sàn kho với thùng container.
Lúc triển khai thực tế tại Mỹ Hạnh Long An, thiết bị đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn an toàn nâng hạ công nghiệp nhờ 4 ưu điểm kỹ thuật cốt lõi:
- Khung sườn thép cán nguội chữ C / chữ H cường độ cao: Toàn bộ khung giàn nâng, càng nâng và thanh cắt kéo ziczac được gia công từ thép hợp kim chịu lực SS400 / Q345B hàn robot tự động, sơn tĩnh điện 3 lớp chống gỉ sét trong môi trường kho lạnh và nhà xưởng độ ẩm cao.
- Cụm bơm nguồn thủy lực & Xi-lanh mạ Crom siêu bền: Ty xi-lanh thủy lực được mạ crom cứng chống trầy xước kết hợp hệ thống phớt dầu NOK Nhật Bản và van chống lún thủy lực (Overload & Anti-drop Valve), giữ tải ổn định tuyệt đối ngay cả khi nâng tối đa tải trọng định mức.
- Hệ thống truyền động & Bánh xe chuyên dụng: Trang bị Dựng khung căn chỉnh cố định âm sàn (hố Pit) hay là nổi trên mặt nền nhà xưởng công nghiệp, thúc đẩy di chuyển êm ái trên mặt sàn bê tông hoặc sàn sơn Epoxy mà không gây bong tróc mặt nền.
- Cơ chế bảo vệ an toàn đa tầng: Tích hợp công tắc hành trình giới hạn chiều cao nâng, nút dừng khẩn cấp (Emergency Stop), van tiết lưu kiểm soát tốc độ hạ hàng khi đầy tải và khóa phanh định vị bánh xe.
2. Bảng báo giá niêm yết (Chưa VAT, VAT 8%, Sau thuế) & Thông số kỹ thuật những Model DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m)
Dưới đây chính là bảng tổng hợp đầy đủ thông số chuỗi các model thuộc phân khúc Bàn nâng điện cố định Waylift DG, DGS, DGH & Hàng Đặt SJG Điện 380V (1 – 10 tấn) đang có sẵn tại kho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh của Việt Nhật, bao gồm đầy đủ thông số tải trọng, chiều cao nâng, đơn giá chưa thuế, thuế GTGT 8% và tổng giá thanh toán sau thuế để phòng thu mua dễ dàng lập dự toán:
| Model Bàn Nâng Cố Định | Tải Trọng & Chiều Cao | Biên dạng hình học Mặt Bàn | Giá Chưa VAT (VNĐ) | Thuế VAT 8% (VNĐ) | Giá Sau Thuế (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| DG1001 (Việt Thành / WL) | 1.000 kg – Cao 1.000 mm | 1300 × 820 / 850 mm | 30.000.000 – 34.000.000 đ | 2.400.000 – 2.720.000 đ | 32.400.000 – 36.720.000 đ |
| DG2001 (Việt Thành / WL) | 2.000 kg – Cao 1.000 mm | 1300 × 850 mm | 31.000.000 – 37.000.000 đ | 2.480.000 – 2.960.000 đ | 33.480.000 – 39.960.000 đ |
| DG1004 (Waylift) | 1.000 kg – Cao 1.300 mm | 1000 × 1700 mm | 40.000.000 đ | 3.200.000 đ | 43.200.000 đ |
| DGS1000 (Waylift) | 1.000 kg – Cao 1.780 mm | Bàn tiêu chí chất lượng 1.78m | 42.000.000 đ | 3.360.000 đ | 45.360.000 đ |
| DG2006 (Waylift) | 2.000 kg – Cao 1.300 mm | 2000 × 1000 mm | 44.000.000 đ | 3.520.000 đ | 47.520.000 đ |
| DGS2000 (Waylift) | 2.000 kg – Cao 1.780 mm | Bàn chuẩn mực quốc gia 1.78m | 48.000.000 đ | 3.840.000 đ | 51.840.000 đ |
| DG2008 (Waylift) | 2.000 kg – Cao 1.400 mm | 2000 × 1800 mm | 48.000.000 đ | 3.840.000 đ | 51.840.000 đ |
| DG4005 (Waylift) | 4.000 kg – Cao 1.400 mm | 2200 × 1000 mm | 55.000.000 đ | 4.400.000 đ | 59.400.000 đ |
| DGS4000 (Waylift) | 4.000 kg – Cao 1.780 mm | Bàn tải nặng 4 tấn | 58.000.000 đ | 4.640.000 đ | 62.640.000 đ |
| DGH1000 (Waylift) | 1.000 kg – Cao 3.000 mm | 1700 × 1000 mm | 74.000.000 đ | 5.920.000 đ | 79.920.000 đ |
| DGH2000 (Waylift) | 2.000 kg – Cao 3.000 mm | 1700 × 1000 mm | 90.000.000 đ | 7.200.000 đ | 97.200.000 đ |
| SJG1-1.7 / SJG2-1.7 (380V) | 1–2 tấn – Cao 1.700 mm | 2500 × 2000 mm | 98.000.000 – 112.000.000 đ | 7.840.000 – 8.960.000 đ | 105.840.000 – 120.960.000 đ |
| SJG3-1.7 / SJG5-1.7 (380V) | 3–5 tấn – Cao 1.700 mm | 2500 × 2000 mm | 122.000.000 – 164.000.000 đ | 9.760.000 – 13.120.000 đ | 131.760.000 – 177.120.000 đ |
| SJG1-3 / SJG2-3 / SJG3-3 | 1–3 tấn – Cao 3.000 mm | 2300 × 2000 mm | 122.000.000 – 151.000.000 đ | 9.760.000 – 12.080.000 đ | 131.760.000 – 163.080.000 đ |
| SJG1-4 / SJG2-4 / SJG3-4 | 1–3 tấn – Cao 4.000 mm | 2000 × 2000 mm | 140.000.000 – 185.000.000 đ | 11.200.000 – 14.800.000 đ | 151.200.000 – 199.800.000 đ |
| SJG1-5 / SJG2-5 / SJG3-5 | 1–3 tấn – Cao 5.000 mm | 2000 × 2000 mm | 175.000.000 – 225.000.000 đ | 14.000.000 – 18.000.000 đ | 189.000.000 – 243.000.000 đ |
| SJG1-6 / SJG2-6 / SJG3-6 | 1–3 tấn – Cao 6.000 mm | 2000 × 2000 mm | 205.000.000 – 228.000.000 đ | 16.400.000 – 18.240.000 đ | 221.400.000 – 246.240.000 đ |
| SJG1-9 / SJG2-9 (Cao 9m) | 1–2 tấn – Cao 9.000 mm | 2500 × 2000 mm | 235.000.000 – 255.000.000 đ | 18.800.000 – 20.400.000 đ | 253.800.000 – 275.400.000 đ |
| SJG10-1.7 (10 Tấn 380V) | 10.000 kg – Cao 1.700 mm | 4000 × 2200 mm | 285.000.000 đ | 22.800.000 đ | 307.800.000 đ |
| SJG4-4 / SJG4-5 / SJG5-5.5 | 4–5 tấn – Cao 4m–5.5m | 4500–6000 × 2200 mm | 325.000.000 – 455.000.000 đ | 26.000.000 – 36.400.000 đ | 351.000.000 – 491.400.000 đ |
Lưu ý thương mại: Đơn giá trên áp dụng cho thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% (trừ danh mục xe nâng điện Nhật bãi Nichiyu/Toyota đã được kiểm định chất lượng >85%). Quý doanh nghiệp đặt mua số lượng từ 02 thiết bị trở lên hoặc trang bị trọn gói cho nhà máy mới tại Mỹ Hạnh Long An vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 098 492 7879 để nhận mức chiết khấu dự án ưu đãi nhất.
Quý khách có thể đối chiếu thêm các dòng thiết bị liên quan trong cùng hệ thống kho vận: Bàn nâng điện cố định tải nặng DG3001 – DG4005 & SJG 380V đồng thời Thang nâng hàng áp lực dầu 300kg – 3000kg (PLP, HLP, ELP).
3. Hướng dẫn cách lựa xác định đúng Model DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m) tuân thủ tải trọng pallet, chiều cao kệ & diện tích lối đi
Để tối ưu hóa hiệu suất trang bị vốn phục vụ hướng dẫn vận hành bàn nâng điện cố định 1 tấn DG1001 DG1002 thuộc khu vực Mỹ Hạnh Long An ở vùng Mỹ Hạnh Long An, kỹ sư kho vận khuyến nghị chủ doanh nghiệp căn cứ vào 4 thông số trong ca sản xuất tại hiện trường trước khi chốt model:
- Tính hệ số dự phòng tải trọng ở tâm tải 500 mm: Khi nâng hàng lên độ cao từ 2,5 mét trở lên, trọng tâm kiện hàng cần nằm gọn trong tâm tải tiêu chuẩn 500 mm. Nên chọn model có tải trọng định mức lớn hơn tối thiểu 20% so với trọng lượng kiện hàng nặng nhất thường xuyên bốc xếp (ví dụ kiện hàng 1.100 kg nên chọn model 1.500 kg thay vì 1.000 kg).
- Đối chiếu chiều cao đóng khung (Collapsed Height) với chiều cao cửa kho phối hợp container: Chuỗi các dòng xe nâng 1 giàn nâng (1 Mast) hoặc 2 giàn nâng (2 Mast) có chiều cao tổng thể khi hạ thấp từ 1.580 mm đến 2.080 mm; nếu xe cần chui vào lòng thùng container (cửa cao 2.280 mm) và nâng hàng lên kệ cao 4.000 mm – 4.500 mm thì bắt buộc phải chọn cấu hình 3 giàn nâng (3 Mast) có ty giữa (Full Free Lift).
- Kiểm tra kiểu dáng Pallet đang sử dụng (Pallet 1 mặt hay Pallet 2 mặt): Các dòng xe nâng tay cao chân hẹp tiêu chuẩn (CTY-A, CTY-E, CTD, BDS, CDD15, LWS) có hai chân chịu lực phía dưới nằm trùng với hai càng nâng, do đó chỉ sử dụng luôn được với Pallet 1 mặt không có thanh giằng đáy. Nếu kho đang dùng Pallet nhựa/gỗ 2 mặt hoặc có thanh giằng dưới, quý khách yêu cầu ưu tiên chọn dòng Xe nâng tay cao chân rộng CTY-EW1016 / CTY-EW1516, xe nâng điện đứng lái Reach Truck Nichiyu/Toyota hoặc xe nâng điện ngồi lái.
- Khảo sát độ phẳng mặt nền và độ dốc cầu dẫn: Với mặt sàn phẳng trong nhà xưởng, các dòng bánh PU nhỏ điều khiển chạy trạm vô cùng trơn tru; nhưng nếu di chuyển qua sân bê tông mấp mô, rãnh thoát nước hoặc dốc kho, nên ưu tiên dòng Xe nâng điện thấp địa hình LWT30 hoặc xe nâng có đường kính bánh lái lớn.
🎁 Hỗ trợ giá ĐẶT Nhập khẩu DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m) Ở TỔNG KHO VIỆT NHẬT – GIAO NGAY TRONG 24H
Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá chiết khấu trực tiếp từ nhà nhập nguyên chiếc trang bị cho Bàn nâng điện cố định Waylift DG, DGS, DGH & Hàng Đặt SJG Điện 380V (1 – 10 tấn), đầy đủ hóa đơn VAT 8%, chứng chỉ CO/CQ và hỗ trợ giao hàng tận kho ở Mỹ Hạnh Long An.
4. Quy trình 5 bước vận hành an toàn, sạc bình ắc quy & bảo dưỡng định kỳ đáp ứng DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m)
Trình tự 5 bước thao tác chuẩn an toàn tại kho xưởng
- Bước 1 (Kiểm tra trước ca làm việc): Kiểm tra ngoại quan hai càng nâng (hoặc mặt bàn nâng), mức dầu thủy lực, độ siết bu-lông bánh xe PU, hoạt động của phanh định vị và dung lượng vạch báo pin trên đồng hồ hiển thị (đảm bảo pin đạt trên 30% trước khi vào ca).
- Bước 2 (Tiếp cận và đưa càng/bàn nâng vào tâm tải): Di chuyển thiết bị vuông góc với kiện hàng hoặc pallet; điều chỉnh khoảng cách hai càng nâng cân xứng qua tâm kiện hàng, đẩy sát lưng hàng vào giá tựa lưng càng và đạp khóa phanh bánh xe (trên các dòng xe bàn giao tự động, xe nâng tay cao, bàn nâng hoặc thang nâng người).
- Bước 3 (Thực hiện chu trình nâng tải): Bấm nút nâng điện (hoặc đạp kích truyền động dầu) đồng đều đặn qua đó đưa hàng lên độ cao mong muốn; tuyệt đối không đứng dưới gầm càng nâng hoặc chất hàng lệch một bên vượt quá tải trọng cho phép tại chiều cao tương ứng.
- Bước 4 (Di chuyển và hạ tải êm ái): Khi di chuyển xe có tải trên mặt sàn kho, luôn hạ thấp càng nâng cách mặt đất từ 150 – 200 mm để hạ thấp trọng tâm chống lật; khi tới vị trí đặt hàng, mở van xả hoặc bấm nút hạ từ từ cho tới khi pallet tiếp đất hoàn toàn rồi mới rút càng ra.
- Bước 5 (Kết thúc ca & Sạc điện bảo dưỡng): Đưa thiết bị về khu vực đỗ quy định, hạ càng/mặt bàn xuống vị trí thấp nhất để giải phóng áp lực lên phớt xi-lanh thủy lực, tắt khóa điện nguồn và cắm bộ sạc tự động nếu dung lượng ắc quy báo dưới 30%.
Tiêu chuẩn sạc ắc quy và bảo dưỡng hệ thống truyền động dầu
Áp dụng cho tập hợp các model sử dụng nguồn điện ắc quy DC (như CDD15-30, CDD15-40, LWS15-30, LWS20-30, PT20, NPT20, HK20, LWT30, CTD, BDS, DPS, SJY-A, GTWY, SJC), người sử dụng cần cắm sạc ở nơi khô ráo, thoáng khí, không vừa sạc vừa bấm nâng hạ. Định kỳ mỗi 6 tháng (hoặc sau 1.000 giờ chạy dây chuyền), hệ thống kỹ thuật viên cần cập nhật hoặc là bổ sung dầu thủy lực chống mài mòn ISO VG46 / HM46 loại bỏ bụi hợp cùng tra mỡ bò chịu nhiệt vào các rãnh trượt giàn nâng, xích tải, khớp bản lề chữ X và ổ bi bánh xe.
5. Bảng chẩn đoán 4 sự cố kỹ thuật thường gặp trên DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m) & Biện pháp khắc phục nhanh chóng
Trong suốt quá trình khai thác cường độ cao tại nhà máy, tổ bảo trì cơ điện có thể tra cứu nhanh bảng chẩn đoán tác nhân cơ học kết hợp cách xử lý 4 hiện tượng phổ biến dưới đây:
| TT | Hiện Tượng / Sự Cố Kỹ Thuật | Nguyên Nhân Gốc Rễ | Cách Khắc Phục & Phòng Ngừa |
|---|---|---|---|
| 01 | Kích hoặc bấm nút nâng nhưng càng/bàn nâng không lên tùy chọn lên rõ rệt chậm | Thiếu dầu thủy lực trong bình chứa, van xả hạ chưa đóng kín hoàn toàn, bị lọt khí (Air) vào đường ống bơm hoặc dung lượng ắc quy yếu dưới 15%. | Kiểm tra vặn chặt van xả, châm bổ sung dầu thủy lực HM46 đúng vạch thăm dầu, kích nhồi không tải 5–10 lần để xả hết bọt khí và sạc đầy bình ắc quy. |
| 02 | Càng nâng hoặc mặt bàn nâng bị tụt dần chiều cao khi đang giữ tải | Có cặn bẩn kẹt tại bi van một chiều trong cụm bơm hoặc bộ phớt làm kín (O-ring / U-cup) trong lòng xi-lanh thủy lực đã bị lão hóa, mòn xước. | Tháo vệ sinh cụm van xả bằng dầu sạch; nếu vẫn tụt áp thì thay bộ phớt xi-lanh thủy lực NOK chính hãng có sẵn tại kho phụ tùng Việt Nhật. |
| 03 | Bánh xe di chuyển nặng, phát tiếng kêu hoặc mòn vẹt không đều | Dây đai nhựa/màng co quấn chặt vào trục ổ bi bánh xe PU, khô mỡ vòng bi 6204/6205 hoặc di chuyển quá tải trên nền bê tông gồ ghề nhiều sỏi sắt. | Tháo vệ sinh sạch rác quấn quanh trục bánh, bơm mỡ vòng bi định kỳ hàng tháng kết hợp cập nhật mới vỏ bánh xe PU/Nylon khi lớp nhựa mòn quá 60%. |
| 04 | Bấm nút điều khiển điện không có tín hiệu (đối với dòng nâng điện) | Nút dừng khẩn cấp (Emergency Stop) đang bị nhấn khóa, cầu chì bảo vệ mạch điều khiển bị đứt hoặc đầu cọc bình ắc quy bị oxy hóa lỏng lẻo. | Xoay nhẹ nút đỏ dừng khẩn cấp theo chiều mũi tên để mở nguồn, vệ sinh siết chặt hai đầu cọc ắc quy đi kèm đo đạc nghiệm thu cầu chì bảo vệ trong hộp điện. |
6. Phân tích hiệu quả kinh tế & Bài toán thu hồi vốn khi trang bị vốn Bàn nâng điện cố định Waylift DG, DGS, DGH & Hàng Đặt SJG Điện 380V (1 – 10 tấn)
Thực tế thống kê tại hơn 1.500 kho xưởng và nhà máy công nghiệp trên địa bàn Mỹ Hạnh Long An dành cho thấy: việc trang bị một thiết bị Bàn nâng điện cố định Waylift DG, DGS, DGH & Hàng Đặt SJG Điện 380V (1 – 10 tấn) với mức đầu tư chỉ từ 30.000.000 – 455.000.000 VNĐ (Giá sau VAT 8%: 32.400.000 – 491.400.000 VNĐ) góp phần lắp mới thế trực tiếp sức lao động thủ công của 3 – 4 công nhân bốc xếp từng ca. Trong lúc chi phí thuê 02 lao động bốc vác phổ thông hiện nay tiêu tốn từ 18 – 24 triệu đồng/tháng, chi phí tiền điện sạc ắc quy và khấu hao bảo dưỡng thiết bị nâng hạ chỉ chưa tới 450.000 đồng/tháng.
Nhờ rút ngắn 65% thời gian bốc dỡ mỗi chuyến xe tải, triệt tiêu rủi ro rơi vỡ hàng hóa và tận dụng tối đa chiều cao không gian kho kệ (từ 1,6m lên tới 4,5m – 14m), doanh nghiệp hoàn toàn thu hồi 100% vốn mua thiết bị chỉ sau 5 – 9 tháng duy trì sản xuất phối hợp tiếp tục khai thác sinh lời bền bỉ trong 5 – 8 năm tiếp theo.
7. Giải đáp 6 câu hỏi thường gặp về Bàn nâng điện cố định Waylift DG, DGS, DGH & Hàng Đặt SJG Điện 380V (1 – 10 tấn)
❓ 7.1. Giá cung cấp Bàn nâng điện cố định Waylift DG, DGS, DGH & Hàng Đặt SJG Điện 380V (1 – 10 tấn) đã bao gồm thuế VAT 8% song song đảm bảo thiết bị chưa?
Bảng giá niêm yết tại Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật công khai rõ cả 3 cột: Giá bán chưa thuế, Thuế GTGT (VAT 8%) và Tổng giá thanh toán sau thuế (30.000.000 – 455.000.000 VNĐ (Giá sau VAT 8%: 32.400.000 – 491.400.000 VNĐ)). Toàn bộ thiết bị đều đi kèm hóa đơn VAT hợp lệ, chứng nhận CO/CQ gốc kèm theo chế độ hậu mãi gốc nhà sản xuất 12 – 24 tháng tận nơi.
❓ 7.2. Nên chọn bánh xe chất liệu nhựa PU hay bánh Nylon lúc chạy máy thực tế bên trong nhà xưởng?
Nếu nhà xưởng sử dụng nền sơn Epoxy phẳng nhẵn, kho lạnh hoặc siêu thị đòi hỏi cắt giảm tiếng ồn tối đa và chống trầy xước mặt sàn thì nên chọn bánh lõi thép bọc nhựa PU (Polyurethane). Nếu làm việc trên nền bê tông nhám, xưởng cơ khí, kho vật liệu xây dựng hoặc môi trường ẩm ướt có hóa chất thì bánh Nylon trắng sẽ nhẹ lực kéo liên kết siêu bền hơn.
❓ 7.3. Thời gian sạc đầy bình ắc quy điện và tuổi thọ ắc quy trên DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m) là bao lâu?
Đối với hàng loạt dòng sử dụng ắc quy DC (12V/24V/48V), một chu kỳ sạc đầy tiêu chuẩn qua bộ sạc thông minh tự ngắt mất khoảng 6 – 8 giờ, đáp ứng thời gian làm việc liên tục từ 5 đến 8 giờ mỗi ca. Nếu tuân thủ quy tắc sạc khi dung lượng còn 20 – 25% và châm nước cất định kỳ (với ắc quy chì-axit), tuổi thọ bình đạt từ 3 đến 5 năm.
❓ 7.4. Kho hàng có lối đi hẹp từ 1,8m đến 2,5m thì nên dùng dòng thiết bị nâng hạ nào?
Với lối đi kệ hàng hẹp dưới 2,2 mét, doanh nghiệp nên chọn xe nâng tay cao Mini SDDJ (400kg), xe nâng tay cao CTY-A/CTY-EH, xe nâng bán tự động CTD/BDS hoặc xe nâng điện đi bộ lái LWS15-30. Với lối đi từ 2,2 – 2,6 mét chú trọng nhịp độ làm việc bốc xếp nhanh lên kệ 3m – 4.5m, dòng xe nâng điện bệ đứng lái CDD15-30 / CDD15-40 hoặc xe nâng điện đứng lái Nichiyu/Toyota là tối ưu nhất.
❓ 7.5. Khi lắp đặt bàn nâng điện cố định DG/DGS/SJG hoặc thang nâng hàng ELP cần chuẩn bị mặt bằng gì?
Nếu lắp bàn nâng điện cố định âm sàn để mặt bàn bằng phẳng với nền kho khi hạ thấp nhất, chủ đầu tư chỉ cần đào hố Pit bê tông công trình căn cứ đúng kích thước bản vẽ CAD do kỹ sư Việt Nhật cung cấp (có rãnh thoát nước và ống luồn dây điện 380V/220V). Nếu lắp thang nâng hàng thủy lực PLP/HLP/ELP thì không cần đào hố Pit sâu mà lắp trực tiếp khung ray chữ H lên nền bê tông cốt thép.
❓ 7.6. Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật giao hàng đi kèm chính sách bảo dưỡng ở chuỗi các tỉnh thành như thế nào?
Với 2 tổng kho lớn tại Hà Nội (Số 86 Đường Bích Hòa, xã Bình Minh) và TP. Hồ Chí Minh (Số 134 Bờ Tuyến, Phường Tân Tạo), chúng tôi có sẵn 100% các model xuyên suốt tổng hợp mức giá, giao hàng sớm nhất trong suốt ngày tại nội thành đi kèm chuỗi các KCN lân cận, vận chuyển lắp đặt toàn quốc trong 24 – 48 giờ kèm đội ngũ kỹ thuật bảo hành tận xưởng.
8. Địa chỉ Tổng kho nhập khẩu & Liên hệ nhận báo giá khuyến mãi lớn DG / DGS / DGH (1–4 Tấn) & Hàng Đặt SJG 380V (1–10 Tấn, Cao 1.7m–9m) trên toàn quốc
Quý doanh nghiệp, phòng vật tư thu mua hoặc nhà thầu cơ điện yêu cầu khảo sát máy trực tiếp, nhận bảng báo giá có dấu đỏ kèm hóa đơn VAT 8%, hồ sơ CO/CQ gốc hoặc đặt thiết kế dựa vào thông số kích cỡ yêu cầu cho chỉ dẫn chi tiết điều khiển chạy trạm bàn nâng điện cố định 1 tấn DG1001 DG1002 ở Mỹ Hạnh Long An, vui lòng liên hệ ngay với hệ thống văn phòng và tổng kho của chúng tôi:
- Đơn vị nhập khẩu & phân phối trực tiếp: Công Ty TNHH Đầu Tư Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật (Mã số doanh nghiệp: 0107716332)
- Hotline / Zalo tư vấn kỹ thuật & báo giá 24/7: 098 492 7879 – 0981 605 550
- Email nhận yêu cầu báo giá dự án: Sales001.vietnhat@gmail.com
- Danh mục cấu hình máy chuẩn hãng sản xuất: https://congnghiepvietnhat.net/xe-nang-dien | Chuyên mục Tin Tức Xe Nâng Điện
- Trụ sở chính Hà Nội: Số 48 Ngõ 94 Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội
- Tổng kho máy & Phụ tùng miền Bắc: Số 86 Đường Bích Hòa, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
- Chi nhánh & Tổng kho miền Nam: Số 134 Bờ Tuyến, Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
🚀 LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ GỐC TỔNG KHO & CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU DOANH NGHIỆP
Gọi sớm nhất thiết kế cho Kỹ sư tư vấn của Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật nhằm chính thức được khảo sát thông số pallet/kệ hàng, gửi video vận hành thực tế tại địa bàn kho cùng nhận biểu phí niêm yết tối ưu nhất tối ưu cho Bàn nâng điện cố định Waylift DG, DGS, DGH & Hàng Đặt SJG Điện 380V (1 – 10 tấn):