Hướng dẫn cách duy trì sản xuất Thang nâng người trục rút đa kim loại nhôm 2 trục đôi 10m - 12m - 14m GTWY12-200 / GTWY14200 cho nhà xưởng sản xuất tại TP Thái Nguyên an toàn, siêu bền bỉ thuộc nhóm giải pháp thiết bị nâng hạ công nghiệp chính hãng do Công Ty TNHH Đầu Tư Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật nhập khẩu đồng thời phân phối trực tiếp tại TP Thái Nguyên. Dòng thương phẩm SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m) sở hữu dải tải trọng chuẩn 125 kg – 500 kg – Chiều cao sàn nâng 5.8m, 6m, 7m, 8m, 9m, 10m, 11m, 12m, 13m, 14m, 16m, trang bị hệ thống lưới điện 3 pha AC 220V/380V hoặc dùng Ắc quy DC 24V/48V (Đẩy tay, Dắt lái điện, Buồng lái, Tự hành), kết cấu khung thép chịu lực dày dặn và mức giá niêm yết minh bạch kể từ 68.000.000 – 355.000.000 VNĐ (Giá sau VAT 8%: 73.440.000 – 383.400.000 VNĐ), giúp doanh nghiệp cắt rút ngắn 70% ngân sách chi nhân công bốc xếp và thu hồi vốn chỉ sau 5 – 8 tháng.
📌 Bảng Tóm Tắt Thông Số Công nghệ mỏ & Dự toán tài chính SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m)
- ⚙️ Mã thiết bị & Model chủ lực
- SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m)
- 🏷️ Thương hiệu phân phối
- Maihui đạt chuẩn nhà máy (Nhập khẩu chính ngạch CO/CQ)
- 📈 Tải trọng & Chiều cao nâng
- 125 kg – 500 kg – Chiều cao sàn nâng 5.8m, 6m, 7m, 8m, 9m, 10m, 11m, 12m, 13m, 14m, 16m
- 🔌 Hệ thống nguồn & Xi-lanh dầu
- Điện AC 220V/380V tùy chọn Ắc quy DC 24V/48V (Đẩy tay, Dắt lái điện, Buồng lái, Tự hành)
- 💰 Khoảng giá niêm yết (VAT 8%)
- 68.000.000 – 355.000.000 VNĐ (Giá sau VAT 8%: 73.440.000 – 383.400.000 VNĐ)
- 🛡️ Bảo hành & Kho hàng sẵn có
- 12 – 24 Tháng tận nơi | Kho Hà Nội & TP.HCM
1. Tổng quan cấu tạo cơ khí – thủy lực & Nguyên lý vận hành của Xe nâng người cắt kéo SJY, Trục rút nhôm GTWY & Tự hành Maihui SJC (6m – 16m)
Xe nâng người song song thang nâng người Maihui (gồm 5 phân khúc: thang cắt kéo đẩy tay SJY, thang cắt kéo dắt lái điện SJY-A, xe nâng người có buồng lái SJY-Z, thang nâng trục rút chịu tải cao nhôm đơn/đôi GTWY & GTWY-A, liên kết xe nâng người tự hành SJC0806 – SJC1214) vốn là giải pháp thi công cơ điện M&E, phòng cháy chữa cháy, triển khai lắp dựng kết cấu nhà xưởng gắn với vệ sinh tòa nhà ở độ cao làm việc dao động từ 6 mét đạt tới 18 mét an toàn tuyệt đối.
Trong lúc triển khai thực tế trên địa bàn TP Thái Nguyên, thiết bị đáp ứng hoàn hảo hàng loạt chuẩn nghiệm thu an toàn nâng hạ công nghiệp nhờ 4 ưu điểm kỹ thuật cốt lõi:
- Khung sườn thép cán nguội chữ C / chữ H cường độ cao: Toàn bộ khung giàn nâng, càng nâng và thanh cắt kéo ziczac được gia công từ thép hợp kim chịu lực SS400 / Q345B hàn robot tự động, sơn tĩnh điện 3 lớp chống gỉ sét trong môi trường kho lạnh và nhà xưởng độ ẩm cao.
- Cụm bơm nguồn thủy lực & Xi-lanh mạ Crom siêu bền: Ty xi-lanh bơm áp lực dầu đều được mạ crom cứng chống trầy xước kết hợp hệ thống phớt dầu NOK Nhật Bản và van chống lún thủy lực (Overload & Anti-drop Valve), giữ tải ổn định tuyệt đối lập tức cả vào lúc nâng tối đa tải trọng định mức.
- Hệ thống truyền động & Bánh xe chuyên dụng: Trang bị Bánh lốp đặc không tạo vết (Non-marking) + 4 chân chống cân dựa vào thủy lực/cơ khí, hỗ trợ di chuyển êm ái trên mặt sàn bê tông thương phẩm tùy chọn sàn sơn Epoxy mà không gây bong tróc mặt nền.
- Cơ chế bảo vệ an toàn đa tầng: Tích hợp công tắc hành trình giới hạn chiều cao nâng, nút dừng khẩn cấp (Emergency Stop), van tiết lưu kiểm soát tốc độ hạ hàng trong lúc đầy tải và khóa phanh định vị bánh xe.
2. Bảng báo giá niêm yết (Chưa VAT, VAT 8%, Sau thuế) & Thông số kỹ thuật những Model SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m)
Dưới đây thuộc nhóm bảng tổng hợp chuyên sâu về nhóm các model thuộc phân khúc Xe nâng người cắt kéo SJY, Trục rút nhôm GTWY & Tự hành Maihui SJC (6m – 16m) đang có sẵn tại kho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh của Việt Nhật, bao gồm đầy đủ thông số tải trọng, chiều cao nâng, đơn giá chưa thuế, thuế GTGT 8% và tổng giá thanh toán sau thuế để phòng thu mua dễ dàng lập dự toán:
| Model Xe Nâng Người Maihui | Tải Trọng & Chiều Cao Sàn | Kiểu Di Chuyển & Nguồn | Giá Chưa VAT (VNĐ) | Thuế VAT 8% (VNĐ) | Giá Sau Thuế (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| GTWY6-125 (Trục rút đơn) | 125 kg – Cao 6.0m | Đẩy tay – Điện AC+DC | 68.000.000 đ | 5.440.000 đ | 73.440.000 đ |
| GTWY9-125 (Trục rút đơn) | 125 kg – Cao 9.0m | Đẩy tay – Điện AC / AC+DC | 77.000.000 – 89.000.000 đ | 6.160.000 – 7.120.000 đ | 83.160.000 – 96.120.000 đ |
| GTWY6-125A (Dắt lái DC) | 125 kg – Cao 6.0m | Dắt lái Full điện DC | 86.000.000 đ | 6.880.000 đ | 92.880.000 đ |
| SJY0.5-7 (Ziczac đẩy tay) | 500 kg – Cao 7.0m | Nâng điện – Đẩy tay | 93.000.000 đ | 7.440.000 đ | 100.440.000 đ |
| GTWY6-200 (Trục rút đôi) | 200 kg – Cao 6.0m | Đẩy tay – Điện AC+DC | 103.000.000 đ | 8.240.000 đ | 111.240.000 đ |
| GTWY9-125A (Dắt lái DC) | 125 kg – Cao 9.0m | Dắt lái Full điện DC | 106.000.000 đ | 8.480.000 đ | 114.480.000 đ |
| GTWY8-200 (Trục rút đôi) | 200 kg – Cao 8.0m | Đẩy tay – Điện AC+DC | 115.000.000 đ | 9.200.000 đ | 124.200.000 đ |
| SJY0.5-9 (Ziczac đẩy tay) | 500 kg – Cao 9.0m | Nâng điện – Đẩy tay | 118.000.000 đ | 9.440.000 đ | 127.440.000 đ |
| GTWY10-200 (Trục rút đôi) | 200 kg – Cao 10.0m | Đẩy tay – Điện AC+DC | 125.000.000 đ | 10.000.000 đ | 135.000.000 đ |
| SJY0.5-7A (Ziczac dắt lái) | 500 kg – Cao 7.0m | Nâng hạ & Di chuyển điện | 125.000.000 đ | 10.000.000 đ | 135.000.000 đ |
| SJY0.5-11 (Ziczac đẩy tay) | 500 kg – Cao 11.0m | Nâng điện – Đẩy tay | 128.000.000 đ | 10.240.000 đ | 138.240.000 đ |
| GTWY8-200A (Dắt lái DC) | 200 kg – Cao 8.0m | Dắt lái Full điện DC | 128.000.000 đ | 10.240.000 đ | 138.240.000 đ |
| GTWY12-200 (Trục rút đôi) | 200 kg – Cao 12.0m | Đẩy tay – Điện AC+DC | 138.000.000 – 145.000.000 đ | 11.040.000 – 11.600.000 đ | 149.040.000 – 156.600.000 đ |
| SJY0.5-9A / SJY0.5-11A | 500 kg – Cao 9m–11m | Nâng hạ & Di chuyển điện | 140.000.000 – 151.000.000 đ | 11.200.000 – 12.080.000 đ | 151.200.000 – 163.080.000 đ |
| SJY0.3-13 / GTWY10-200A | 200–300kg – 10m–13m | Đẩy tay / Dắt lái DC | 155.000.000 đ | 12.400.000 đ | 167.400.000 đ |
| SJY0.5-12 / GTWY12-200A | 200–500kg – Cao 12m | Đẩy tay / Dắt lái DC | 160.000.000 – 165.000.000 đ | 12.800.000 – 13.200.000 đ | 172.800.000 – 178.200.000 đ |
| SJY0.3-13A / SJY0.5-12A | 300–500kg – 12m–13m | Nâng hạ & Di chuyển điện | 163.000.000 – 178.000.000 đ | 13.040.000 – 14.240.000 đ | 176.040.000 – 192.240.000 đ |
| SJY0.5-14 (Ziczac đẩy tay) | 500 kg – Cao 14.0m | Nâng điện – Đẩy tay | 181.000.000 đ | 14.480.000 đ | 195.480.000 đ |
| SJY05-7Z / 9Z / 11Z / 13Z | 300–500kg – 7m–13m | Thang có buồng lái | 185.000.000 – 218.000.000 đ | 14.800.000 – 17.440.000 đ | 199.800.000 – 235.440.000 đ |
| SJC0806 (Tự hành 5.8m) | 230 kg – Cao 5.8m | Tự hành – Sàn 1.67×0.74m | 187.000.000 đ | 14.960.000 đ | 201.960.000 đ |
| SJC0810 / SJY0.5-14A | 450–500kg – 8m–14m | Tự hành / Dắt lái điện | 235.000.000 đ | 18.800.000 đ | 253.800.000 đ |
| GTWY14-200 / GTWY14-200A | 200 kg – Cao 14.0m | Trục rút đôi 14 mét | 230.000.000 – 250.000.000 đ | 18.400.000 – 20.000.000 đ | 248.400.000 – 270.000.000 đ |
| SJC1012 (Tự hành 10m) | 320 kg – Cao 10.0m | Tự hành – Sàn 2.27×1.12m | 265.000.000 đ | 21.200.000 đ | 286.200.000 đ |
| SJC1214 (Tự hành 11.8m) | 320 kg – Cao 11.8m | Tự hành – Sàn 2.27×1.12m | 285.000.000 đ | 22.800.000 đ | 307.800.000 đ |
| SJY0.4-16A (Cao 16m) | 400 kg – Cao 16.0m | Nâng hạ & Di chuyển điện | 355.000.000 đ | 28.400.000 đ | 383.400.000 đ |
Lưu ý thương mại: Đơn giá trên áp dụng cho thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% (trừ danh mục xe nâng điện Nhật bãi Nichiyu/Toyota đã được kiểm định chất lượng >85%). Quý doanh nghiệp đặt mua số lượng từ 02 thiết bị trở lên hoặc trang bị trọn gói cho nhà máy mới tại TP Thái Nguyên vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 098 492 7879 để nhận mức chiết khấu dự án ưu đãi nhất.
Quý khách có thể đối chiếu thêm các dòng thiết bị liên quan trong cùng hệ thống kho vận: Thang nâng người trục rút chống mài mòn nhôm GTWY & GTWY-A 6m–14m phối hợp Xe nâng người tự hành Maihui SJC0806 – SJC1214.
3. Hướng dẫn cách lựa chọn đúng Model SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m) tuân thủ tải trọng pallet, chiều cao kệ & diện tích lối đi
Để tối ưu hóa hiệu suất đầu tư dành cho hướng dẫn chạy máy thực tế thang nâng người trục rút nhôm đôi GTWY tại TP Thái Nguyên tại TP Thái Nguyên, kỹ sư kho vận khuyến nghị chủ doanh nghiệp căn cứ vào 4 bảng dữ liệu khi chạy có tải ngay tại hiện trường trước khi chốt model:
- Tính hệ số dự phòng tải trọng ở tâm tải 500 mm: Khi nâng hàng lên độ cao từ 2,5 mét trở lên, trọng tâm kiện hàng cần nằm gọn trong tâm tải tiêu chuẩn 500 mm. Nên chọn model có tải trọng định mức lớn hơn tối thiểu 20% so với trọng lượng kiện hàng nặng nhất thường xuyên bốc xếp (ví dụ kiện hàng 1.100 kg nên chọn model 1.500 kg thay vì 1.000 kg).
- Đối chiếu chiều cao đóng khung (Collapsed Height) với chiều cao cửa kho liên kết container: Những dòng xe nâng 1 giàn nâng (1 Mast) hoặc 2 giàn nâng (2 Mast) có chiều cao tổng thể khi hạ thấp từ 1.580 mm đến 2.080 mm; nếu xe cần chui vào lòng thùng container (cửa cao 2.280 mm) và nâng hàng lên kệ cao 4.000 mm – 4.500 mm thì bắt buộc phải chọn cấu hình 3 giàn nâng (3 Mast) có ty giữa (Full Free Lift).
- Kiểm tra kiểu dáng Pallet đang sử dụng (Pallet 1 mặt hay Pallet 2 mặt): Các dòng xe nâng tay cao chân hẹp tiêu chuẩn (CTY-A, CTY-E, CTD, BDS, CDD15, LWS) có hai chân chịu lực phía dưới nằm trùng với hai càng nâng, do đó chỉ lắp đặt sẽ được với Pallet 1 mặt không có thanh giằng đáy. Nếu kho đang dùng Pallet nhựa/gỗ 2 mặt hoặc có thanh giằng dưới, quý khách bắt buộc lựa chọn dòng Xe nâng tay cao chân rộng CTY-EW1016 / CTY-EW1516, xe nâng điện đứng lái Reach Truck Nichiyu/Toyota hoặc xe nâng điện ngồi lái.
- Khảo sát độ phẳng mặt nền và độ dốc cầu dẫn: Với mặt sàn phẳng trong nhà xưởng, các dòng bánh PU nhỏ vận hành vượt bậc trơn tru; nhưng nếu di chuyển qua sân bê tông mấp mô, rãnh thoát nước hoặc dốc kho, nên ưu tiên dòng Xe nâng điện thấp địa hình LWT30 hoặc xe nâng có đường kính bánh lái lớn.
🎁 Khuyến mãi lớn ĐẶT Đầu tư mua SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m) Ngay tại TỔNG KHO VIỆT NHẬT – GIAO Kịp thời ngay Thuộc phạm vi 24H
Đặt lịch làm việc lập tức hôm nay hướng tới nhận báo giá chiết khấu trực tiếp từ nhà nhập khẩu đáp ứng Xe nâng người cắt kéo SJY, Trục rút nhôm GTWY & Tự hành Maihui SJC (6m – 16m), đầy đủ hóa đơn VAT 8%, chứng chỉ CO/CQ và hỗ trợ giao hàng tận kho tại TP Thái Nguyên.
4. Quy trình 5 bước vận hành an toàn, sạc bình ắc quy & bảo dưỡng định kỳ hướng tới SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m)
Trình tự 5 bước thao tác chuẩn an toàn tại kho xưởng
- Bước 1 (Kiểm tra trước ca làm việc): Kiểm tra ngoại quan hai càng nâng (hoặc mặt bàn nâng), mức dầu thủy lực, độ siết bu-lông bánh xe PU, hoạt động của phanh định vị và dung lượng vạch báo pin trên đồng hồ hiển thị (đảm bảo pin đạt trên 30% trước khi vào ca).
- Bước 2 (Tiếp cận và đưa càng/bàn nâng vào tâm tải): Di chuyển thiết bị vuông góc với kiện hàng hoặc pallet; điều chỉnh khoảng cách hai càng nâng cân xứng qua tâm kiện hàng, đẩy sát lưng hàng vào giá tựa lưng càng và đạp khóa phanh bánh xe (áp dụng cho xe chào bán tự động, xe nâng tay cao, bàn nâng hoặc thang nâng người).
- Bước 3 (Thực hiện chu trình nâng tải): Bấm nút nâng điện (hoặc dùng đạp kích thủy lực) đồng đều đặn để đưa hàng lên độ cao mong muốn; tuyệt đối không đứng dưới gầm càng nâng hoặc chất hàng lệch một bên vượt quá tải trọng hướng tới phép ngay tại chiều cao tương ứng.
- Bước 4 (Di chuyển và hạ tải êm ái): Khi di chuyển xe có tải trên mặt sàn kho, luôn hạ thấp càng nâng cách mặt đất từ 150 – 200 mm để hạ thấp trọng tâm chống lật; khi tới vị trí đặt hàng, mở van xả hoặc bấm nút hạ từ từ phục vụ tới ngay khi pallet tiếp đất hoàn toàn rồi mới rút càng ra.
- Bước 5 (Kết thúc ca & Sạc điện bảo dưỡng): Đưa thiết bị về khu vực đỗ quy định, hạ càng/mặt bàn xuống vị trí thấp nhất để giải phóng áp lực lên phớt xi-lanh thủy lực, tắt khóa điện nguồn và cắm bộ sạc tự động nếu dung lượng ắc quy báo dưới 30%.
Tiêu chuẩn sạc ắc quy và bảo dưỡng hệ thống xi-lanh dầu
Tương ứng với các model sử dụng nguồn điện ắc quy DC (như CDD15-30, CDD15-40, LWS15-30, LWS20-30, PT20, NPT20, HK20, LWT30, CTD, BDS, DPS, SJY-A, GTWY, SJC), người sử dụng cần cắm sạc ở nơi khô ráo, thoáng khí, không vừa sạc vừa bấm nâng hạ. Định kỳ mỗi 6 tháng (hoặc sau 1.000 giờ vận hành), cơ khí chế tạo viên phải lắp mới hoặc là bổ sung dầu thủy lực chống mài mòn ISO VG46 / HM46 sạch song song tra mỡ bò chịu nhiệt vào các rãnh trượt giàn nâng, xích tải, khớp bản lề chữ X và ổ bi bánh xe.
5. Bảng chẩn đoán 4 sự cố kỹ thuật thường gặp trên SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m) & Biện pháp khắc phục kịp thời
Nằm trong quá trình khai thác cường độ cao tại nhà máy, tổ bảo trì cơ điện có thể tra cứu nhanh bảng chẩn đoán nguyên nhân kèm theo cách xử lý 4 hiện tượng phổ biến dưới đây:
| TT | Hiện Tượng / Sự Cố Kỹ Thuật | Nguyên Nhân Gốc Rễ | Cách Khắc Phục & Phòng Ngừa |
|---|---|---|---|
| 01 | Kích hoặc bấm nút nâng nhưng càng/bàn nâng không lên tùy chọn lên rất chậm | Thiếu dầu thủy lực trong bình chứa, van xả hạ chưa đóng kín hoàn toàn, bị lọt khí (Air) vào đường ống bơm hoặc dung lượng ắc quy yếu dưới 15%. | Kiểm tra vặn chặt van xả, châm bổ sung dầu thủy lực HM46 đúng vạch thăm dầu, kích nhồi không tải 5–10 lần để xả hết bọt khí và sạc đầy bình ắc quy. |
| 02 | Càng nâng hoặc mặt bàn nâng bị tụt dần chiều cao lúc đang bảo đảm tải | Có cặn bẩn kẹt tại bi van một chiều trong cụm bơm hoặc bộ phớt làm kín (O-ring / U-cup) trong lòng xi-lanh thủy lực đã bị lão hóa, mòn xước. | Tháo vệ sinh cụm van xả nhờ dầu loại bỏ bụi; nếu vẫn tụt áp thì thay bộ phớt xi-lanh áp suất dầu NOK nguyên bản XGN có sẵn tại kho phụ tùng Việt Nhật. |
| 03 | Bánh xe di chuyển nặng, phát tiếng kêu hoặc mòn vẹt không đều | Dây đai nhựa/màng co quấn chặt vào trục ổ bi bánh xe PU, khô mỡ vòng bi 6204/6205 hoặc di chuyển quá tải trên nền bê tông gồ ghề nhiều sỏi sắt. | Tháo vệ sinh sạch rác quấn quanh trục bánh, bơm mỡ vòng bi định kỳ hàng tháng và chuyển đổi mới vỏ bánh xe PU/Nylon khi lớp nhựa mòn quá 60%. |
| 04 | Bấm nút điều khiển điện không có tín hiệu (đối với dòng nâng điện) | Nút dừng khẩn cấp (Emergency Stop) đang bị nhấn khóa, cầu chì bảo vệ mạch điều khiển bị đứt hoặc đầu cọc bình ắc quy bị oxy hóa lỏng lẻo. | Xoay nhẹ nút đỏ dừng khẩn cấp theo chiều mũi tên để mở nguồn, vệ sinh siết chặt hai đầu cọc ắc quy và kiểm chứng vận hành cầu chì bảo vệ trong hộp điện. |
6. Phân tích hiệu quả kinh tế & Bài toán thu hồi vốn lúc trang bị vốn Xe nâng người cắt kéo SJY, Trục rút nhôm GTWY & Tự hành Maihui SJC (6m – 16m)
Ngoài công trường thống kê tại hơn 1.500 kho xưởng và nhà máy công nghiệp thuộc khu vực TP Thái Nguyên cho thấy: việc trang bị một thiết bị Xe nâng người cắt kéo SJY, Trục rút nhôm GTWY & Tự hành Maihui SJC (6m – 16m) với mức chi ngân sách chỉ khởi nguồn từ 68.000.000 – 355.000.000 VNĐ (Giá sau VAT 8%: 73.440.000 – 383.400.000 VNĐ) bảo đảm cập nhật thế trực tiếp sức lao động thủ công của 3 – 4 công nhân bốc xếp mỗi ca. Trong ở thời điểm ngân sách chi thuê 02 lao động bốc vác phổ thông hiện nay tiêu tốn từ 18 – 24 triệu đồng/tháng, chi phí tiền điện sạc ắc quy và khấu hao bảo dưỡng thiết bị nâng hạ chỉ chưa tới 450.000 đồng/tháng.
Nhờ rút ngắn 65% thời gian bốc dỡ mỗi chuyến xe tải, triệt tiêu rủi ro rơi vỡ hàng hóa và tận dụng tối đa chiều cao không gian kho kệ (từ 1,6m lên tới 4,5m – 14m), doanh nghiệp hoàn toàn thu hồi 100% vốn mua thiết bị chỉ sau 5 – 8 tháng vận hành phối hợp tiếp tục khai thác sinh lời bền bỉ trong 5 – 8 năm tiếp theo.
7. Giải đáp 6 câu hỏi thường gặp về Xe nâng người cắt kéo SJY, Trục rút nhôm GTWY & Tự hành Maihui SJC (6m – 16m)
❓ 7.1. Giá cung cấp Xe nâng người cắt kéo SJY, Trục rút nhôm GTWY & Tự hành Maihui SJC (6m – 16m) đã bao gồm thuế VAT 8% đồng thời cam kết bảo hành chưa?
Bảng giá niêm yết tại Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật công khai rõ cả 3 cột: Giá bán chưa thuế, Thuế GTGT (VAT 8%) và Tổng giá thanh toán sau thuế (68.000.000 – 355.000.000 VNĐ (Giá sau VAT 8%: 73.440.000 – 383.400.000 VNĐ)). Toàn diện chuỗi thiết bị đều đi kèm hóa đơn VAT hợp lệ, chứng nhận CO/CQ gốc phối hợp bảo đảm chất lượng xuất xưởng XGN 12 – 24 tháng tận nơi.
❓ 7.2. Nên chọn bánh xe chất liệu nhựa PU hay bánh Nylon lúc duy trì sản xuất xuyên suốt nhà xưởng?
Nếu nhà xưởng sử dụng nền sơn Epoxy phẳng nhẵn, kho lạnh hoặc siêu thị đòi hỏi rút ngắn tiếng ồn tối đa và chống trầy xước mặt sàn thì nên chọn bánh lõi thép bọc nhựa PU (Polyurethane). Nếu làm việc trên nền bê tông nhám, xưởng cơ khí, kho vật liệu xây dựng hoặc môi trường ẩm ướt có hóa chất thì bánh Nylon trắng sẽ nhẹ lực kéo đồng thời bền bỉ hơn.
❓ 7.3. Thời gian sạc đầy bình ắc quy điện và tuổi thọ ắc quy trên SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m) thuộc nhóm bao lâu?
Xét theo từng tập hợp các dòng dùng ắc quy DC (12V/24V/48V), một chu kỳ sạc đầy tiêu chuẩn qua bộ sạc thông minh tự ngắt mất khoảng 6 – 8 giờ, đáp ứng thời gian làm việc liên tục kể từ 5 tới 8 giờ từng ca. Nếu tuân thủ quy tắc sạc khi dung lượng còn 20 – 25% và châm nước cất định kỳ (với ắc quy chì-axit), tuổi thọ bình vươn tới khởi nguồn từ 3 tới 5 năm.
❓ 7.4. Kho hàng có lối đi hẹp từ 1,8m đến 2,5m thì nên dùng dòng thiết bị nâng hạ nào?
Với lối đi kệ hàng hẹp dưới 2,2 mét, doanh nghiệp nên chọn xe nâng tay cao Mini SDDJ (400kg), xe nâng tay cao CTY-A/CTY-EH, xe nâng bán tự động CTD/BDS hoặc xe nâng điện đi bộ lái LWS15-30. Với lối đi từ 2,2 – 2,6 mét đòi hỏi vận tốc quay bốc xếp nhanh lên kệ 3m – 4.5m, dòng xe nâng điện bệ đứng lái CDD15-30 / CDD15-40 hoặc xe nâng điện đứng lái Nichiyu/Toyota là tối ưu nhất.
❓ 7.5. Trong giai đoạn lắp đặt bàn nâng điện cố định DG/DGS/SJG hoặc thang nâng hàng ELP cần chuẩn bị mặt bằng gì?
Nếu lắp bàn nâng điện cố định âm sàn nhằm mặt bàn dựa vào phẳng với nền kho khi hạ thấp nhất, chủ trang bị vốn chỉ yêu cầu đào hố Pit vữa xây dựng căn cứ đúng kích thước bản vẽ CAD do kỹ sư Việt Nhật cung cấp (có rãnh thoát nước và ống luồn dây điện 380V/220V). Nếu lắp thang nâng hàng thủy lực PLP/HLP/ELP thì không cần đào hố Pit sâu mà lắp trực tiếp khung ray chữ H lên nền bê tông cốt thép.
❓ 7.6. Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật giao hàng liên kết bảo hành ở vùng những tỉnh thành như thế nào?
Với 2 tổng kho lớn tại Hà Nội (Số 86 Đường Bích Hòa, xã Bình Minh) và TP. Hồ Chí Minh (Số 134 Bờ Tuyến, Phường Tân Tạo), chúng tôi có sẵn 100% hàng loạt model xuyên suốt thông báo giá, giao hàng ngay thuộc phạm vi ngày ở nội thành phối hợp danh mục các KCN lân cận, vận chuyển lắp đặt toàn quốc trong 24 – 48 giờ kèm đội ngũ công nghệ mỏ chế độ hậu mãi tận xưởng.
8. Địa chỉ Tổng kho nhập khẩu & Liên hệ nhận mức giá thương mại khuyến mãi lớn SJY / SJY-A / SJY-Z / GTWY / GTWY-A / SJC (5.8m – 16m) trên toàn quốc
Quý doanh nghiệp, phòng vật tư thu trang bị tùy chọn nhà thầu cơ điện cần tra cứu máy trực tiếp, nhận bảng báo giá có dấu đỏ kèm hóa đơn VAT 8%, hồ sơ CO/CQ gốc hoặc đặt thiết kế dựa vào kích thước yêu cầu tối ưu cho hướng dẫn hoạt động có tải thang nâng người trục rút nhôm đôi GTWY ở vùng TP Thái Nguyên, vui lòng gặp gỡ chuyên gia sớm nhất với hệ thống văn phòng và tổng kho của chúng tôi:
- Đơn vị nhập khẩu & phân phối trực tiếp: Công Ty TNHH Đầu Tư Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật (Mã số doanh nghiệp: 0107716332)
- Hotline / Zalo tư vấn kỹ thuật & báo giá 24/7: 098 492 7879 – 0981 605 550
- Email nhận yêu cầu báo giá dự án: Sales001.vietnhat@gmail.com
- Danh mục thiết bị mỏ chính hãng: https://congnghiepvietnhat.net/xe-nang-dien | Chuyên mục Tin Tức Xe Nâng Điện
- Trụ sở chính Hà Nội: Số 48 Ngõ 94 Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội
- Tổng kho máy & Phụ tùng miền Bắc: Số 86 Đường Bích Hòa, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
- Chi nhánh & Tổng kho miền Nam: Số 134 Bờ Tuyến, Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
🚀 LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ GỐC TỔNG KHO & CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU DOANH NGHIỆP
Gọi sớm nhất hướng tới Kỹ sư tư vấn của Thiết Bị Công Nghiệp Việt Nhật qua đó đều được khảo sát thông số pallet/kệ hàng, gửi video chạy dây chuyền trong ca sản xuất thuộc khu vực kho gắn với nhận phiếu chào giá tối ưu nhất cho Xe nâng người cắt kéo SJY, Trục rút nhôm GTWY & Tự hành Maihui SJC (6m – 16m):